Anh - Việt
cửa rả
Danh từ
cửa rả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các cửa nói chung, thường là cửa trong một ngôi nhà.
泛指各种门,通常指房子里的门。
Các cửa nói chung, thường là cửa trong một ngôi nhà.
Ví dụ
睡前记得把所有的门锁好。【】Trước khi ngủ, nhớ khóa cửa rả cẩn thận.
风太大了,她去把所有的门关上。【】Gió mạnh quá, cô ấy đi đóng hết cửa rả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa rả (Noun)
cửa rả + Giới từcửa rả + Động từĐộng từ + cửa rả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
屋里的所有门 cửa rả trong nhà | 屋里的所有门都刷成了白色。 Cửa rả trong nhà đều được sơn màu trắng. |