Anh - Việt

Bản dịch của từ Cua-rơ trong tiếng Trung

cua-rơ

Danh từ

cua-rơ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thi đấu trong các cuộc đua xe đạp, thường là vận động viên chuyên nghiệp.

参加自行车比赛的运动员。

Người thi đấu trong các cuộc đua xe đạp, thường là vận động viên chuyên nghiệp.

Ví dụ
他想成为一名职业自行车手。【】Anh ấy muốn trở thành cua-rơ chuyên nghiệp.
那位车手每天骑行一百多公里。【】Cua-rơ ấy đạp xe hơn trăm cây số mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cua-rơ (Noun)

cua-rơ + Danh từcua-rơ + Tính từĐộng từ + cua-rơ
Kết hợp từ của cua-rơ
Collocation
Ví dụ

公路自行车手

cua-rơ đường trường

这场比赛面向最优秀的公路自行车手。

Cuộc đua này dành cho các cua-rơ đường trường giỏi nhất.

法国自行车手

cua-rơ người Pháp

他是第一位赢得这一赛段的法国自行车手。

Anh là cua-rơ người Pháp đầu tiên giành chiến thắng ở chặng này.

冲刺选手

cua-rơ nước rút

他是车队里最好的冲刺选手。

Anh ấy là cua-rơ nước rút giỏi nhất đoàn.

Video ngữ cảnh