Anh - Việt
cửa rừng
Danh từ
cửa rừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi ở rìa rừng, từ đó có thể đi vào khu rừng.
进入森林的入口或边缘地带。
Nơi ở rìa rừng, từ đó có thể đi vào khu rừng.
Ví dụ
我们七点在森林入口见面。【】Chúng tôi gặp nhau ở cửa rừng lúc bảy giờ.
森林入口附近有一个小村庄。【】Có một ngôi làng nhỏ gần cửa rừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa rừng (Noun)
Giới từ + cửa rừngTrạng từ + cửa rừngcửa rừng + Tính từĐộng từ + cửa rừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在森林入口处 ở cửa rừng | 天黑前,我们在森林入口处停了下来。 Chúng tôi dừng lại ở cửa rừng trước khi trời tối. |