Anh - Việt
cửa thiền
Danh từ
cửa thiền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chốn tu hành của người theo đạo Phật; cũng chỉ đời sống tu hành.
佛教僧侣修行的地方,也指佛门生活。
Chốn tu hành của người theo đạo Phật; cũng chỉ đời sống tu hành.
Ví dụ
他离开城市,到佛门修行。【】Anh ấy rời thành phố để tìm đến cửa thiền.
经历许多困难后,她想过修行生活。【】Sau nhiều biến cố, bà muốn nương nhờ cửa thiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa thiền (Noun)
cửa thiền + Tính từĐộng từ + cửa thiền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
清净的佛寺 cửa thiền thanh tịnh | 他们来到山上一座清净的佛寺。 Họ tìm đến một cửa thiền thanh tịnh trên núi. |