Anh - Việt

Bản dịch của từ Của thửa trong tiếng Trung

của thửa

Danh từ

của thửa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ vật được đặt làm theo yêu cầu riêng của khách.

按客户要求专门订做的物品。

Đồ vật được đặt làm theo yêu cầu riêng của khách.

Ví dụ
这张桌子是按订单制作的,所以我们得等一周。【】Chiếc bàn này là của thửa, nên chúng tôi phải chờ một tuần.
他们专门制作定制物品,如橱柜和窗帘。【】Họ chuyên làm của thửa như tủ bếp và rèm cửa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của của thửa (Noun)

của thửa + Tính từcủa thửa + Từ đi kèmĐộng từ + của thửa
Kết hợp từ của của thửa
Collocation
Ví dụ

高端定制物品

của thửa cao cấp

这家店专门销售高端定制物品。

Cửa hàng chuyên bán của thửa cao cấp.

独一无二的定制物品

của thửa độc đáo

他想要一件独一无二的定制物品作为礼物。

Anh ấy muốn một của thửa độc đáo làm quà tặng.