cua
cua (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài giáp xác có mai cứng, hai càng và thường bò ngang.
一种有硬壳、两只螯、通常横着爬的甲壳动物。
Loài giáp xác có mai cứng, hai càng và thường bò ngang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỗ đường hoặc sông đổi hướng, thường cong hoặc gấp.
道路或河流改变方向的弯曲处。
Chỗ đường hoặc sông đổi hướng, thường cong hoặc gấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cua (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
帝王蟹 cua hoàng đế | 这家餐厅有新鲜的帝王蟹。 Nhà hàng này có cua hoàng đế tươi. |
cua (Động từ)
Nghĩa 01 · Điều khiển xe đổi hướng ở chỗ ngoặt.
驾驶车辆改变方向。
Điều khiển xe đổi hướng ở chỗ ngoặt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cua (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
右转 cua sang phải | 他在红绿灯处右转。 Anh ấy cua sang phải ở đèn giao thông. |
左转 cua sang trái | 到十字路口时,左转。 Đến ngã tư, bạn cua sang trái. |
cua (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ kiểu tóc cắt ngắn, đều và không rẽ ngôi.
指剪得很短、整齐且不分发缝的发型。
Chỉ kiểu tóc cắt ngắn, đều và không rẽ ngôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cua (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平头发型 đầu cua | 他的平头发型让他看起来更年轻。 Đầu cua khiến anh ấy trông trẻ hơn. |
平头 tóc cua | 那个男孩留着很整齐的平头。 Cậu bé có mái tóc cua rất gọn gàng. |