Cua
Danh từĐộng từTính từ

Cua (Danh từ)
01
Giáp xác có phần đầu và ngực ẩn trong mai cứng, phần bụng gập dưới mai gọi là yếm, có tám chân, hai càng và thường bò ngang
螃蟹
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Khúc ngoặt trên đường đi của xe cộ, tàu bè
转弯
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cua (Động từ)
01
Điều khiển xe vòng theo chỗ ngoặt
转弯
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cua (Tính từ)
01
[kiểu tóc của nam giới] cắt ngắn, không rẽ ngôi
男士短发
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
