Anh - Việt

Bản dịch của từ Cưa trong tiếng Trung

cưa

Danh từĐộng từ

cưa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có lưỡi nhiều răng sắc, dùng để cắt gỗ, kim loại hoặc vật liệu cứng.

有锯齿的工具,用于切割木头、金属等硬材料。

Dụng cụ có lưỡi nhiều răng sắc, dùng để cắt gỗ, kim loại hoặc vật liệu cứng.

Ví dụ
他用锯子切木板。【】Anh ấy dùng cưa để cắt tấm gỗ.
这把锯子已经生锈了。【】Cái cưa này đã bị gỉ rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cưa (Noun)

Danh từ + cưacưa + Danh từcưa + Tính từ
Kết hợp từ của cưa
Collocation
Ví dụ

锯片

lưỡi cưa

这片锯片已经磨损了。

Lưỡi cưa này đã bị mòn.

电锯

máy cưa

使用电锯时请戴上护目镜。

Hãy đeo kính bảo hộ khi dùng máy cưa.

cưa (Động từ)

Nghĩa 01 · Cắt hoặc xẻ vật gì bằng cưa.

用锯子切开或锯开某物。

Cắt hoặc xẻ vật gì bằng cưa.

Ví dụ
爸爸正在院子里锯一块木头。【】Bố đang cưa một khúc gỗ ở sân.
他们把那张旧桌子锯成了两半。【】Họ cưa chiếc bàn cũ thành hai phần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chủ động theo đuổi, tán tỉnh ai đó để chinh phục tình cảm của họ.

主动追求、讨好某人,以赢得对方的感情。

Chủ động theo đuổi, tán tỉnh ai đó để chinh phục tình cảm của họ.

Ví dụ
他正在追求班上的一个女生。【】Anh ấy đang cưa một cô gái cùng lớp.
别再追我了,我已经有男朋友了。【】Đừng cưa tôi nữa, tôi có người yêu rồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cưa (Verb)

Trạng từ + cưacưa + Danh từcưa + Từ đi kèmcưa + Động từ
Kết hợp từ của cưa
Collocation
Ví dụ

拼命追求某人

ra sức cưa ai

他拼命追求她好几个月。

Anh ấy ra sức cưa cô ấy suốt nhiều tháng.

Video ngữ cảnh