Anh - Việt

Bản dịch của từ Của tin trong tiếng Trung

của tin

Danh từ

của tin (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vật được trao hoặc giữ lại để làm dấu cho tình cảm, sự ghi nhớ hay lời hứa.

作为情谊、纪念或承诺凭证而赠送、保存的物品。

Vật được trao hoặc giữ lại để làm dấu cho tình cảm, sự ghi nhớ hay lời hứa.

Ví dụ
他送给她一枚戒指作为爱情的信物。【】Anh tặng cô ấy chiếc nhẫn để làm của tin.
她仍把那封信当作父亲留下的纪念品。【】Cô vẫn giữ lá thư ấy làm của tin của cha.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của của tin (Noun)

Động từ + của tin
Kết hợp từ của của tin
Collocation
Ví dụ

赠送爱情信物

trao của tin

分别前,她送给他一件爱情信物。

Trước khi xa nhau, cô trao của tin cho anh.

赠送纪念信物

tặng của tin

她在孙女结婚那天赠给她这件纪念信物。

Bà tặng của tin này cho cháu gái vào ngày cưới.

珍藏信物

nâng niu của tin

他仍珍藏着妻子留下的信物。

Ông vẫn nâng niu của tin mà vợ đã để lại.

留下纪念信物

để lại của tin

远行前,她给儿子留下了一件纪念信物。

Cô để lại của tin cho con trước chuyến đi xa.

作为爱情信物

làm của tin

他送给她这条围巾作为爱情信物。

Anh tặng cô chiếc khăn làm của tin.

Video ngữ cảnh