Anh - Việt

Bản dịch của từ Cửa tò vò trong tiếng Trung

cửa tò vò

Danh từ

cửa tò vò (Danh từ)

Nghĩa 01 · cửa xây cuốn thành hình cung, nhỏ và hẹp, trông như cái tổ con tò vò

小拱门

cửa xây cuốn thành hình cung, nhỏ và hẹp, trông như cái tổ con tò vò

Ví dụ
老 村 墙 上 有 一 个 小 拱 门。【】Bức tường làng cổ có một cửa tò vò nhỏ.
这 座 教 堂 主 入口 没 有 拱 形 门。【】Nhà thờ này không có cửa tò vò ở lối chính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa