Anh - Việt
cửa trời
Danh từ
cửa trời (Danh từ)
Nghĩa 01 · cửa làm nhô cao trên mái các nhà lớn để lấy ánh sáng và thông hơi
天窗
cửa làm nhô cao trên mái các nhà lớn để lấy ánh sáng và thông hơi
Ví dụ
屋顶上的天窗让空气流通。【】Cửa trời trên mái nhà cho phép không khí trong lành vào.
这个屋顶没有天窗,室内很暗。【】Mái nhà này không có cửa trời, phòng rất tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa