Anh - Việt

Bản dịch của từ Của tư trong tiếng Trung

của tư

Danh từ

của tư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tài sản thuộc sở hữu riêng của một cá nhân.

属于个人所有的财产。

Tài sản thuộc sở hữu riêng của một cá nhân.

Ví dụ
他不想把私有财产用于工作。【】Anh ấy không muốn dùng của tư cho công việc.
他们尊重每个成员的个人财产。【】Họ tôn trọng của tư của từng thành viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của của tư (Noun)

Danh từ + của tưcủa tư … Động từ
Kết hợp từ của của tư
Collocation
Ví dụ

公有财产和私有财产

của công, của tư

需要明确区分公有财产和私有财产。

Cần phân biệt rõ của công, của tư.

Video ngữ cảnh