Anh - Việt
cửa tử
Danh từ
cửa tử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình thế hoặc nơi chốn vô cùng nguy hiểm, có thể khiến người ta chết.
可能危及生命的极危险处境或地方。
Tình thế hoặc nơi chốn vô cùng nguy hiểm, có thể khiến người ta chết.
Ví dụ
没有水,他们以为自己已站在死亡边缘。【】Không có nước, họ tưởng mình đã đứng trước cửa tử.
这条山路在雨季曾是死亡陷阱。【】Con đường núi này từng là cửa tử vào mùa mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa tử (Noun)
Động từ + cửa tử
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
逃过一劫 thoát khỏi cửa tử | 事故后,他幸运地逃过了一劫。 Anh ấy may mắn thoát khỏi cửa tử sau vụ tai nạn. |
从死亡边缘回来 trở về từ cửa tử | 由于得到及时抢救,她从死亡边缘回来了。 Nhờ được cấp cứu kịp thời, cô ấy đã trở về từ cửa tử. |
把某人置于致命险境 đưa ai vào cửa tử | 突发洪水把许多人置于致命险境。 Cơn lũ bất ngờ đã đưa nhiều người vào cửa tử. |