ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cửa van
Cửa có van đóng mở để điều tiết mức nước và lượng nước chảy, đặt ở các khoang của đập, cống, đường ống, v.v.
闸门
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa