Anh - Việt
cửa viên
Danh từ
cửa viên (Danh từ)
Nghĩa 01 · (từ cũ) nơi đóng quân của một vị tướng
将军驻地
(từ cũ) nơi đóng quân của một vị tướng
Ví dụ
黎朝时,将军的军营设在京城附近。【】Thời Lê, cửa viên của tướng quân đặt gần kinh thành.
历史学家说那个指挥所已不存在。【】Nhà sử học nói cửa viên ấy không còn tồn tại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa