Anh - Việt
cửa võng
Danh từ
cửa võng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm gỗ chạm khắc hình cong, treo giữa hai cột trong đình, chùa hoặc nhà thờ họ.
悬挂在祠堂、寺庙等两根柱子之间的雕花木制装饰拱门。
Tấm gỗ chạm khắc hình cong, treo giữa hai cột trong đình, chùa hoặc nhà thờ họ.
Ví dụ
祠堂里的雕花木拱门雕刻得非常精美。【】Cửa võng trong đình được chạm khắc rất tinh xảo.
他们正在修复祠堂里的旧雕花木拱门。【】Họ đang sửa lại cửa võng cũ ở nhà thờ họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cửa võng (Noun)
cửa võng + Tính từcửa võng + Động từĐộng từ + cửa võng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
古老的装饰门楣 cửa võng cổ | 博物馆展出了一座来自越南北部祠堂的古老装饰门楣。 Bảo tàng trưng bày một cửa võng cổ của một nhà thờ họ ở Bắc Bộ. |