Anh - Việt
cực bắc
Danh từ
cực bắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đầu của nam châm hướng về phía bắc khi nam châm được đặt tự do.
磁铁自由转动时指向北方的一端。
Đầu của nam châm hướng về phía bắc khi nam châm được đặt tự do.
Ví dụ
老师指出了条形磁铁的北极。【】Cô giáo chỉ cực bắc của thanh nam châm.
两个磁铁的北极会互相排斥。【】Hai cực bắc của nam châm đẩy nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điểm ở xa nhất về phía bắc của Trái Đất.
地球最北端的地点。
Điểm ở xa nhất về phía bắc của Trái Đất.
Ví dụ
北极熊生活在北极附近。【】Gấu Bắc Cực sống gần cực bắc.
北极在冬天非常寒冷。【】Cực bắc rất lạnh vào mùa đông.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực bắc (Noun)
Giới từ + cực bắccực bắc + Danh từcực bắc + Giới từcực bắc + Từ đi kèmĐộng từ + cực bắc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在北极 ở cực bắc | 冬天北极的气温很低。 Nhiệt độ ở cực bắc rất thấp vào mùa đông. |