Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúc bấm trong tiếng Trung

cúc bấm

Danh từ

cúc bấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cúc gồm hai phần, bấm khớp vào nhau để cài quần áo hoặc đồ dùng.

由两部分扣合在一起,用来扣紧衣服或物品的扣子。

Loại cúc gồm hai phần, bấm khớp vào nhau để cài quần áo hoặc đồ dùng.

Ví dụ
孩子的夹克有很容易扣上的按扣。【】Áo khoác của bé có cúc bấm rất dễ cài.
我包上的一个摁扣坏了。【】Một chiếc cúc bấm trên túi của tôi bị hỏng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúc bấm (Noun)

cúc bấm + Danh từcúc bấm + Giới từcúc bấm + Động từĐộng từ + cúc bấm
Kết hợp từ của cúc bấm
Collocation
Ví dụ

金属按扣

cúc bấm kim loại

这件夹克有金属按扣。

Chiếc áo khoác này có cúc bấm kim loại.

Video ngữ cảnh