ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cục bộ
Thuộc về một bộ phận, một phạm vi nào đó so với toàn thể
局部的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[tư tưởng] chỉ chú ý đến bộ phận mình mà không quan tâm đến toàn cục