Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúc cung trong tiếng Trung

cúc cung

Động từ

cúc cung (Động từ)

Nghĩa 01 · Hết lòng, hết sức làm tròn bổn phận của mình.

全心全意地尽到自己的本分。

Hết lòng, hết sức làm tròn bổn phận của mình.

Ví dụ
多年来她始终尽心尽力地照顾病人。【】Bà ấy luôn cúc cung chăm sóc bệnh nhân suốt nhiều năm qua.
他兢兢业业工作,让家人为他感到自豪。【】Anh ấy cúc cung làm việc để gia đình được tự hào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúc cung (Verb)

cúc cung + Giới từcúc cung + Tính từcúc cung + Động từ
Kết hợp từ của cúc cung
Collocation
Ví dụ

为国家鞠躬尽瘁

cúc cung vì đất nước

许多代青年为国家鞠躬尽瘁。

Nhiều thế hệ thanh niên đã cúc cung vì đất nước.