Anh - Việt
cục cưng
Danh từ
cục cưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người, thường là trẻ nhỏ, hoặc vật nuôi được yêu thương và cưng chiều đặc biệt.
受到特别疼爱的人,常指小孩,也可指宠物。
Người, thường là trẻ nhỏ, hoặc vật nuôi được yêu thương và cưng chiều đặc biệt.
Ví dụ
小兰是全家人的宝贝。【】Bé Lan là cục cưng của cả nhà.
这只猫是我爷爷最宠爱的宠物。【】Con mèo này là cục cưng của ông tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cục cưng (Noun)
cục cưng + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全家的宝贝 cục cưng của gia đình | 这只狗是我全家的宝贝。 Chú chó này là cục cưng của gia đình tôi. |
父母的小宝贝 cục cưng của bố mẹ | 兰是父母的小宝贝。 Bé Lan là cục cưng của bố mẹ. |