Anh - Việt
cực điểm
Danh từ
cực điểm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức cao nhất hoặc mạnh nhất của một trạng thái, cảm xúc hay sự việc.
某种状态、情绪或事情最强烈、最高的程度。
Mức cao nhất hoặc mạnh nhất của một trạng thái, cảm xúc hay sự việc.
Ví dụ
她得知自己通过考试时,喜悦达到了极点。【】Niềm vui của cô ấy lên đến cực điểm khi nhận tin đỗ.
宣布前,房间里的紧张气氛达到了顶点。【】Căng thẳng trong phòng ở cực điểm trước giờ công bố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực điểm (Noun)
Giới từ + cực điểmcực điểm + Danh từĐộng từ + cực điểm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
处于顶峰 ở cực điểm | 七月的旅游需求处于顶峰。 Nhu cầu du lịch ở cực điểm vào tháng Bảy. |