Anh - Việt
cục diện
Danh từ
cục diện (Danh từ)
Nghĩa 01 · tình hình chung của hai hay nhiều bên đối kháng nhau được biểu hiện ra trong một thời gian nhất định
局势
tình hình chung của hai hay nhiều bên đối kháng nhau được biểu hiện ra trong một thời gian nhất định
Ví dụ
三月谈判后,双方的局势明显改变。【】Sau cuộc đàm phán tháng Ba, cục diện hai bên thay đổi rõ rệt.
六月,联盟没有改变战场上的局面。【】Tháng Sáu, liên minh không thay đổi cục diện chiến trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa