Anh - Việt

Bản dịch của từ Cực độ trong tiếng Trung

cực độ

Danh từTrạng từTính từ

cực độ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức rất cao, gần như cao nhất của một trạng thái, cảm xúc hoặc sự việc.

状态、情绪或事件达到很高程度。

Mức rất cao, gần như cao nhất của một trạng thái, cảm xúc hoặc sự việc.

Ví dụ
她的痛苦达到了极点。【】Nỗi đau của cô ấy đã lên đến cực độ.
房间里的紧张气氛在争吵后达到顶点。【】Sự căng thẳng trong phòng đạt cực độ sau cuộc tranh cãi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực độ (Noun)

Giới từ + cực độĐộng từ + cực độ
Kết hợp từ của cực độ
Collocation
Ví dụ

到极点

đến cực độ

手术前,她担心到了极点。

Cô ấy lo lắng đến cực độ trước ca phẫu thuật.

cực độ (Trạng từ)

cực độ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất mạnh hoặc rất lớn về cảm xúc hay trạng thái.

形容情绪或状态强烈到很高程度。

Rất mạnh hoặc rất lớn về cảm xúc hay trạng thái.

Ví dụ
听说自己考上大学后,她感到极度喜悦。【】Cô ấy vui mừng cực độ khi nghe tin đỗ đại học.
那个孩子在昨晚的暴风雨中感到极度恐惧。【】Đứa bé sợ hãi cực độ trong cơn bão tối qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực độ (Adjective)

Danh từ + cực độ
Kết hợp từ của cực độ
Collocation
Ví dụ

极度疲劳

mệt mỏi cực độ

长途飞行后,她感到极度疲劳。

Cô ấy bị mệt mỏi cực độ sau chuyến bay dài.

极大压力

căng thẳng cực độ

这份工作可能造成极大压力。

Công việc này có thể gây căng thẳng cực độ.

极度疼痛

đau đớn cực độ

事故后,病人感到极度疼痛。

Bệnh nhân cảm thấy đau đớn cực độ sau tai nạn.

过激反应

phản ứng cực độ

那是对一个小错误的过激反应。

Đó là một phản ứng cực độ đối với một lỗi nhỏ.

极度焦虑

lo lắng cực độ

这场考试让许多学生感到极度焦虑。

Kỳ thi gây cho nhiều học sinh lo lắng cực độ.

Video ngữ cảnh