Anh - Việt
cúc dục
Động từ
cúc dục (Động từ)
Nghĩa 01 · Nuôi nấng và dạy dỗ con cái từ nhỏ.
从小养育并教育子女。
Nuôi nấng và dạy dỗ con cái từ nhỏ.
Ví dụ
父母用全部的爱养育了我们。【】Cha mẹ cúc dục chúng tôi bằng tất cả tình yêu thương.
母亲的养育之恩让他一直心怀感激。【】Công ơn cúc dục của mẹ khiến anh luôn biết ơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúc dục (Verb)
cúc dục + Danh từcúc dục + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
养育子女 cúc dục con cái | 父母辛苦地养育子女。 Cha mẹ vất vả cúc dục con cái. |
把孩子培养成人 cúc dục con nên người | 祖父母在艰难的环境中把孩子培养成人。 Ông bà đã cúc dục con nên người trong hoàn cảnh khó khăn. |
把孩子养大成人 cúc dục con khôn lớn | 母亲独自把孩子养大成人。 Mẹ một mình cúc dục con khôn lớn. |