Anh - Việt
cực hữu
Tính từ
cực hữu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc phe hoặc có quan điểm chính trị cánh hữu cực đoan, đối lập với cực tả.
属于政治上极端右翼的。
Thuộc phe hoặc có quan điểm chính trị cánh hữu cực đoan, đối lập với cực tả.
Ví dụ
这个极右翼政党反对移民政策。【】Đảng cực hữu này phản đối chính sách nhập cư.
许多人担心极右团体正在壮大。【】Nhiều người lo ngại các nhóm cực hữu đang mạnh lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực hữu (Adjective)
Danh từ + cực hữu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
极右翼 phe cực hữu | 极右翼在议会中赢得了更多席位。 Phe cực hữu đã giành thêm ghế trong quốc hội. |
极右翼政党 đảng cực hữu | 这个极右翼政党反对新的移民政策。 Đảng cực hữu phản đối chính sách nhập cư mới. |
极右翼政治人物 chính trị gia cực hữu | 这位极右翼政治人物因其言论引发争议。 Chính trị gia cực hữu này gây tranh cãi vì các phát biểu của mình. |
极右翼运动 phong trào cực hữu | 极右翼运动正在吸引一些年轻选民。 Phong trào cực hữu đang thu hút một số cử tri trẻ. |
极右翼观点 quan điểm cực hữu | 他因发表极右翼观点而受到批评。 Ông bị chỉ trích vì đưa ra những quan điểm cực hữu. |