Anh - Việt
cực kì
Trạng từ
cực kì (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Ở mức rất cao, dùng để nhấn mạnh mức độ của đặc điểm hoặc hành động.
表示程度非常高,用来加强语气。
Ở mức rất cao, dùng để nhấn mạnh mức độ của đặc điểm hoặc hành động.
Ví dụ
这部电影极其精彩。【】Bộ phim này cực kì hấp dẫn.
我非常喜欢这道菜。【】Tôi cực kì thích món ăn này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực kì (Adverb)
cực kì + Trạng từcực kì + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
极其迅速地 cực kì nhanh | 科技正在极其迅速地发展。 Công nghệ đang phát triển cực kì nhanh. |