Anh - Việt
cực lực
Trạng từ
cực lực (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Với thái độ rất mạnh mẽ và kiên quyết, thường khi phản đối hoặc yêu cầu điều gì.
以非常强烈、坚决的态度,常用于反对或要求某事。
Với thái độ rất mạnh mẽ và kiên quyết, thường khi phản đối hoặc yêu cầu điều gì.
Ví dụ
当地居民强烈反对在这里建工厂的计划。【】Người dân cực lực phản đối kế hoạch xây nhà máy ở đây.
医生极力劝他戒烟。【】Bác sĩ cực lực khuyên anh ấy bỏ thuốc lá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực lực (Adverb)
Động từ + cực lực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强烈反对 cực lực phản đối | 居民强烈反对在住宅区附近建工厂的计划。 Người dân cực lực phản đối kế hoạch xây nhà máy gần khu dân cư. |
坚决驳斥 cực lực bác bỏ | 该公司坚决驳斥了这些指控。 Công ty cực lực bác bỏ những cáo buộc này. |
强烈否认 cực lực phủ nhận | 他强烈否认泄露了信息。 Anh ấy cực lực phủ nhận việc đã tiết lộ thông tin. |
强烈谴责 cực lực lên án | 许多组织强烈谴责了暴力行为。 Nhiều tổ chức cực lực lên án hành vi bạo lực. |
强烈要求 cực lực yêu cầu | 医生强烈要求她戒烟。 Bác sĩ cực lực yêu cầu cô ấy bỏ thuốc lá. |