Anh - Việt
cục mịch
Tính từ
cục mịch (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ ngoài thô kệch, nặng nề và thiếu tinh tế trong cách cư xử.
外表笨拙粗糙,举止不够文雅。
Có vẻ ngoài thô kệch, nặng nề và thiếu tinh tế trong cách cư xử.
Ví dụ
他看起来笨拙,但是非常善良。【】Anh ấy trông cục mịch nhưng rất tốt bụng.
他粗鲁的说话方式让很多人不快。【】Cách nói chuyện cục mịch của ông khiến nhiều người khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cục mịch (Adjective)
Danh từ + cục mịch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗鲁的家伙 gã cục mịch | 那个粗鲁的家伙从不知道道歉。 Gã cục mịch ấy chẳng biết xin lỗi là gì. |
笨拙的步态 dáng đi cục mịch | 她笨拙的步态让全班都笑了。 Dáng đi cục mịch của cô ấy khiến cả lớp bật cười. |
粗野的性格 tính cách cục mịch | 他粗野的性格让他难以融入集体。 Tính cách cục mịch khiến anh ta khó hòa nhập. |
粗鲁的举止 cử chỉ cục mịch | 他粗鲁的举止让聚会扫了兴。 Cử chỉ cục mịch của anh ấy khiến buổi tiệc mất vui. |
笨拙的外表 vẻ ngoài cục mịch | 他笨拙的外表掩盖不了他的善良。 Vẻ ngoài cục mịch không che giấu được sự tử tế của ông. |