Anh - Việt

Bản dịch của từ Cực nhục trong tiếng Trung

cực nhục

Tính từ

cực nhục (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất khổ sở và nhục nhã, khiến người ta mất hết thể diện.

非常屈辱、丢脸的。

Rất khổ sở và nhục nhã, khiến người ta mất hết thể diện.

Ví dụ
当着大家的面被骂,真是太屈辱了。【】Bị mắng trước mọi người như vậy thật cực nhục.
向曾经看不起自己的人要钱,他感到很丢脸。【】Anh ấy thấy cực nhục khi phải xin tiền người từng khinh mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực nhục (Adjective)

Danh từ + cực nhụcĐộng từ + cực nhục
Kết hợp từ của cực nhục
Collocation
Ví dụ

深重的屈辱

nỗi cực nhục

那次失败对他来说是深重的屈辱。

Thất bại đó là một nỗi cực nhục đối với anh ta.

屈辱的处境

cảnh cực nhục

她决心摆脱那种屈辱的处境。

Cô ấy quyết tâm thoát khỏi cảnh cực nhục đó.

屈辱的生活

cuộc sống cực nhục

没有人应该过那样屈辱的生活。

Không ai đáng phải sống một cuộc sống cực nhục như vậy.

Video ngữ cảnh