Anh - Việt

Bản dịch của từ Cực phẩm trong tiếng Trung

cực phẩm

Danh từTính từ

cực phẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người hoặc vật cực kỳ xuất sắc, đẹp hoặc đáng ngưỡng mộ; thường dùng trong cách nói thân mật.

极其出色、漂亮或令人赞叹的人或物,常用于口语。

Người hoặc vật cực kỳ xuất sắc, đẹp hoặc đáng ngưỡng mộ; thường dùng trong cách nói thân mật.

Ví dụ
她真是我们班的绝色。【】Cô ấy đúng là cực phẩm của lớp mình.
这个包真是极品,看起来很精致。【】Cái túi này là cực phẩm, nhìn rất tinh tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực phẩm (Noun)

Danh từ + cực phẩmTừ đi kèm + cực phẩmcực phẩm + Từ đi kèmcực phẩm … Tính từ
Kết hợp từ của cực phẩm
Collocation
Ví dụ

大美女

cực phẩm nhan sắc

她真是个大美女。

Cô ấy đúng là một cực phẩm nhan sắc.

这套收藏中的精品

cực phẩm của bộ sưu tập

这件夹克是这套收藏中的精品。

Chiếc áo này là cực phẩm của bộ sưu tập.

cực phẩm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất xuất sắc, đẹp hoặc tốt hơn hẳn mức thông thường; thường dùng để khen người hoặc đồ vật.

非常出色、漂亮或优质,常用于称赞人或物。

Rất xuất sắc, đẹp hoặc tốt hơn hẳn mức thông thường; thường dùng để khen người hoặc đồ vật.

Ví dụ
这条裙子绝美,穿起来很显气质。【】Chiếc váy này cực phẩm, mặc lên rất sang.
他们的婚纱照太棒了。【】Bộ ảnh cưới của họ cực phẩm luôn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực phẩm (Adjective)

cực phẩm + Danh từ
Kết hợp từ của cực phẩm
Collocation
Ví dụ

精彩绝伦的表演

màn trình diễn cực phẩm

这位歌手带来了一场精彩绝伦的表演。

Ca sĩ đã có một màn trình diễn cực phẩm.

一条绝美的连衣裙

chiếc váy cực phẩm

她穿着一条绝美的连衣裙。

Cô ấy mặc một chiếc váy cực phẩm.

极佳的公寓

căn hộ cực phẩm

他们刚在海边买了一套极佳的公寓。

Họ vừa mua một căn hộ cực phẩm gần biển.

惊艳的容貌

nhan sắc cực phẩm

她有惊艳的容貌。

Cô ấy có nhan sắc cực phẩm.

绝美的脸庞

gương mặt cực phẩm

那个女孩有一张绝美的脸庞。

Cô bé có gương mặt cực phẩm.

Video ngữ cảnh