Anh - Việt
cực quang
Danh từ
cực quang (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng ánh sáng nhiều màu xuất hiện trên bầu trời đêm ở vùng gần hai cực Trái Đất.
在地球两极附近夜空出现的彩色光带现象。
Hiện tượng ánh sáng nhiều màu xuất hiện trên bầu trời đêm ở vùng gần hai cực Trái Đất.
Ví dụ
去年,我们在冰岛看到了北极光。【】Năm ngoái, chúng tôi đã thấy cực quang ở Iceland.
极光常在晴朗的夜晚出现。【】Cực quang thường xuất hiện vào những đêm trời quang.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực quang (Noun)
Danh từ + cực quangcực quang + Tính từĐộng từ + cực quang
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
极光预报 dự báo cực quang | 出发前请查看极光预报。 Hãy kiểm tra dự báo cực quang trước khi lên đường. |