Anh - Việt
cục súc
Tính từ
cục súc (Tính từ)
Nghĩa 01 · cục, nóng nảy và có những hành vi thô bạo
粗暴且易怒
cục, nóng nảy và có những hành vi thô bạo
Ví dụ
他讲话很粗暴,让人不舒服。【】Anh ấy rất cục súc với bạn cùng lớp.
她不粗暴,对每个人都很友好。【】Cô ấy không cục súc, rất thân thiện với mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa