Anh - Việt
cực tả
Tính từ
cực tả (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc phe hoặc quan điểm chính trị cánh tả rất cấp tiến, đối lập với cực hữu.
属于政治上非常左倾的一派或观点,与极右翼相对。
Thuộc phe hoặc quan điểm chính trị cánh tả rất cấp tiến, đối lập với cực hữu.
Ví dụ
他经常支持极左政策。【】Ông ấy thường ủng hộ các chính sách cực tả.
这个极左翼团体组织了一场抗议活动。【】Nhóm cực tả đã tổ chức một cuộc biểu tình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực tả (Adjective)
Danh từ + cực tả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
极左派 phe cực tả | 极左派反对这项提议。 Phe cực tả phản đối đề xuất này. |
极左观点 quan điểm cực tả | 他在经济问题上持极左观点。 Ông ấy có quan điểm cực tả về kinh tế. |
极左政治 chính trị cực tả | 她活跃于极左政治领域。 Bà ấy hoạt động trong chính trị cực tả. |
极左政党 đảng cực tả | 一个极左政党在议会中赢得了更多席位。 Một đảng cực tả đã giành được thêm ghế trong quốc hội. |
极左团体 nhóm cực tả | 警方正在调查一个极左团体。 Cảnh sát đang điều tra một nhóm cực tả. |