Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúc tần trong tiếng Trung

cúc tần

Danh từ

cúc tần (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một loại cây bụi thuộc họ cúc, lá thơm, thường mọc hoang hoặc được trồng làm hàng rào.

一种菊科灌木,叶有香味,常野生或栽作绿篱。

Một loại cây bụi thuộc họ cúc, lá thơm, thường mọc hoang hoặc được trồng làm hàng rào.

Ví dụ
妈妈在房前的篱笆旁种了阔苞菊。【】Mẹ trồng cúc tần dọc theo hàng rào trước nhà.
轻轻揉搓阔苞菊的叶子,会闻到香味。【】Lá cúc tần có mùi thơm khi vò nhẹ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúc tần (Noun)

Danh từ + cúc tầncúc tần + Động từĐộng từ + cúc tần
Kết hợp từ của cúc tần
Collocation
Ví dụ

阔苞菊叶

lá cúc tần

我祖母常采阔苞菊叶来煮水熏蒸。

Bà tôi thường hái lá cúc tần để nấu nước xông.

一丛阔苞菊

bụi cúc tần

大门旁长着一丛阔苞菊。

Một bụi cúc tần mọc cạnh cổng nhà.

阔苞菊篱笆

hàng rào cúc tần

阔苞菊篱笆有助于遮挡路上的灰尘。

Hàng rào cúc tần giúp che bớt bụi từ ngoài đường.