Anh - Việt
cực thịnh
Tính từ
cực thịnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở giai đoạn thịnh vượng và phát triển nhất.
处于最繁荣、最兴盛的时期。
Ở giai đoạn thịnh vượng và phát triển nhất.
Ví dụ
这个帝国在十五世纪曾处于鼎盛时期。【】Đế chế này từng cực thịnh vào thế kỷ thứ mười lăm.
由于出口强劲,经济十分繁荣。【】Nền kinh tế cực thịnh nhờ hoạt động xuất khẩu mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực thịnh (Adjective)
Danh từ + cực thịnhĐộng từ + cực thịnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黄金时代 thời kỳ cực thịnh | 这个帝国曾有过一个黄金时代。 Đế chế này từng có một thời kỳ cực thịnh. |