Anh - Việt
cục thịt
Danh từ
cục thịt (Danh từ)
Nghĩa 01 · người quá đần độn
傻瓜
người quá đần độn
Ví dụ
他是个真正的笨蛋,不懂社交礼仪。【】Anh ấy là một cục thịt thật sự trong giao tiếp xã hội.
她不是傻瓜,懂得尊重别人吗?【】Cô ấy không phải cục thịt khi biết tôn trọng người khác sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa