cực
cực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Điểm ở hai đầu của Trái Đất, như cực Bắc hoặc cực Nam.
地球两端的点,如北极或南极。
Điểm ở hai đầu của Trái Đất, như cực Bắc hoặc cực Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đầu nối của pin hoặc thiết bị điện, hay đầu có từ tính của nam châm.
电池、电器的接线端,或磁铁带磁性的两端。
Đầu nối của pin hoặc thiết bị điện, hay đầu có từ tính của nam châm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
极地地区 vùng cực | 极地地区的气候非常寒冷。 Vùng cực có khí hậu rất lạnh. |
极地气候 khí hậu ở cực | 由于全球变暖,极地气候正在变化。 Khí hậu ở cực thay đổi do Trái Đất ấm lên. |
cực (Tính từ)
Nghĩa 01 · Vất vả, mệt nhọc và cần nhiều sức lực hoặc thời gian.
辛苦、费力的。
Vất vả, mệt nhọc và cần nhiều sức lực hoặc thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
繁重的体力劳动 lao động cực nhọc | 许多人必须在户外从事繁重的体力劳动。 Nhiều người phải lao động cực nhọc ngoài trời. |
cực (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Rất, vô cùng; dùng trong cách nói thân mật để nhấn mạnh mức độ.
非常;用于口语中加强程度。
Rất, vô cùng; dùng trong cách nói thân mật để nhấn mạnh mức độ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
非常开心 cực vui | 昨天的野餐非常开心。 Buổi dã ngoại hôm qua cực vui. |
超级好 cực tốt | 这部电影超级好。 Bộ phim này cực tốt. |
超级快 cực nhanh | 这里的网络超级快。 Mạng ở đây cực nhanh. |
贵得惊人 cực đắt | 那个包贵得惊人。 Chiếc túi đó cực đắt. |