Cực
Danh từTính từTrạng từ

Cực (Danh từ)
01
Điểm ở đầu cùng trên một hướng nào đó
极点
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất
极点
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Điện cực hoặc cực từ [nói tắt]
极,端点或电极
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cực (Tính từ)
01
Phải chịu đựng điều vất vả, khổ nhục
遭受艰苦
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cực (Trạng từ)
01
Cực kì [nói tắt]
极其
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
