Anh - Việt
cục
Danh từTính từ
cục (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ và đặc, thường không có hình thù nhất định
小块
từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ và đặc, thường không có hình thù nhất định
Ví dụ
兰在滨城市场买了一块糖。【】Lan mua một cục đường ở chợ Bến Thành.
明没有捡起那团土。【】Minh không nhặt cục đất đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cơ quan quản lí một ngành công tác chuyên môn của nhà nước, thường trực tiếp thuộc quyền quản lí của bộ hay tổng cục
管理局
cơ quan quản lí một ngành công tác chuyên môn của nhà nước, thường trực tiếp thuộc quyền quản lí của bộ hay tổng cục
Ví dụ
这个政府机构今天在河内公布了新规定。【】Cục Thuế công bố quy định mới tại Hà Nội hôm nay.
这个行政部门不属于大学。【】Cục Dân số không trực thuộc trường đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
cục (Tính từ)
Nghĩa 01 · [tính] dễ nổi cáu và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo, hung tợn
易怒的,暴躁的
[tính] dễ nổi cáu và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo, hung tợn
Ví dụ
昨天,保安对访客很易怒。【】Hôm qua, ông bảo vệ cục cằn với khách.
今天,Linh 对同事不暴躁。【】Hôm nay, Linh không cục cằn với đồng nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa