Cục
Danh từTính từ

Cục (Danh từ)
01
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật nhỏ và đặc, thường không có hình thù nhất định
小块
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Cơ quan quản lí một ngành công tác chuyên môn của nhà nước, thường trực tiếp thuộc quyền quản lí của bộ hay tổng cục
管理局
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cục (Tính từ)
01
[tính] dễ nổi cáu và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo, hung tợn
易怒的,暴躁的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
