Anh - Việt

Bản dịch của từ Cực tiểu trong tiếng Trung

cực tiểu

Tính từDanh từ

cực tiểu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có giá trị nhỏ nhất trong phạm vi đang xét, dùng trong toán học.

在所考察范围内数值最小的。

Có giá trị nhỏ nhất trong phạm vi đang xét, dùng trong toán học.

Ví dụ
我们需要求这个函数的最小值。【】Ta cần tìm giá trị cực tiểu của hàm số.
极小点位于方程两个根之间。【】Điểm cực tiểu nằm giữa hai nghiệm của phương trình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực tiểu (Adjective)

Danh từ + cực tiểucực tiểu + Tính từ
Kết hợp từ của cực tiểu
Collocation
Ví dụ

最小值

giá trị cực tiểu

请找出这个函数的最小值。

Hãy tìm giá trị cực tiểu của hàm số này.

极小点

điểm cực tiểu

该图像在 x = 2 处有一个极小点。

Đồ thị có một điểm cực tiểu tại x = 2.

cực tiểu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc đại lượng trong một phạm vi xét.

函数或量在一定范围内的最小值。

Giá trị nhỏ nhất của một hàm số hoặc đại lượng trong một phạm vi xét.

Ví dụ
函数在 x 等于二时取得极小值。【】Hàm số có cực tiểu tại x bằng hai.
求这个函数在该区间上的最小值。【】Hãy tìm cực tiểu của hàm số trên đoạn này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cực tiểu (Noun)

cực tiểu + Giới từcực tiểu + Tính từĐộng từ + cực tiểu
Kết hợp từ của cực tiểu
Collocation
Ví dụ

函数的最小值

cực tiểu của hàm số

该函数的最小值在这个区间内。

Cực tiểu của hàm số nằm trong khoảng này.

Video ngữ cảnh