Anh - Việt
cực trị
Danh từ
cực trị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của một hàm số hay đại lượng.
函数或量的最大值或最小值。
Giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của một hàm số hay đại lượng.
Ví dụ
我们需要求这个函数的极值。【】Ta cần tìm cực trị của hàm số này.
极值可以是最大值或最小值。【】Điểm cực trị có thể là cực đại hoặc cực tiểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cực trị (Noun)
cực trị + Tính từcực trị + Từ đi kèmĐộng từ + cực trị
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全局极值 cực trị toàn cục | 这一点是该函数在给定区间上的全局极值。 Điểm này là cực trị toàn cục của hàm số trên đoạn đã cho. |
局部极值 cực trị địa phương | 这个函数有两个局部极值。 Hàm số này có hai cực trị địa phương. |