Anh - Việt
cũi bát
Danh từ
cũi bát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đan hoặc giá có ngăn dùng để úp, xếp và giữ bát đĩa.
用来放置或沥干碗碟的架子。
Đồ đan hoặc giá có ngăn dùng để úp, xếp và giữ bát đĩa.
Ví dụ
妈妈把碗放在碗架上沥干。【】Mẹ úp bát lên cũi bát cho ráo nước.
这个餐具沥水架放不下这些盘子。【】Cũi bát này không đủ chỗ để xếp đĩa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cũi bát (Noun)
cũi bát + Tính từcũi bát + Từ đi kèmcũi bát + Động từĐộng từ + cũi bát
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不锈钢碗碟架 cũi bát inox | 她为新厨房买了一个不锈钢碗碟架。 Chị ấy mua một chiếc cũi bát inox cho bếp mới. |