Anh - Việt
cùi cụi
Tính từ
cùi cụi (Tính từ)
Nghĩa 01 · cặm cụi một cách vất vả
勤奋努力
cặm cụi một cách vất vả
Ví dụ
兰每天埋头苦干,帮助社区老人。【】Lan cùi cụi giúp người già trong xóm mỗi ngày.
清理洪水后的街道是一项艰苦工作。【】Dọn đường sau lũ là việc cùi cụi nhưng ích lợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa