Anh - Việt

Bản dịch của từ Cui cút trong tiếng Trung

cui cút

Tính từ

cui cút (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trong cảnh cô đơn, không nơi nương tựa và đáng thương.

孤苦无依,十分可怜。

Ở trong cảnh cô đơn, không nơi nương tựa và đáng thương.

Ví dụ
那个孩子失去父母后孤苦无依地生活。【】Đứa bé sống cui cút sau khi mất cả cha lẫn mẹ.
她孤零零地住在一所小房子里。【】Bà sống cui cút một mình trong căn nhà nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cui cút (Adjective)

Số lượng + cui cútcui cút + Danh từĐộng từ + cui cút
Kết hợp từ của cui cút
Collocation
Ví dụ

孤身一人

một mình cui cút

那场变故后,那个孩子孤身一人。

Đứa bé phải ở một mình cui cút sau biến cố.

Video ngữ cảnh