Anh - Việt
củi gộc
Danh từ
củi gộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Củi to, thường chẻ từ gốc hoặc thân cây lớn.
大块的柴火,通常来自粗大的树干或树根。
Củi to, thường chẻ từ gốc hoặc thân cây lớn.
Ví dụ
我爷爷劈大块柴火,供冬天烧炉子用。【】Ông tôi chẻ củi gộc để đun bếp mùa đông.
我家后院还剩一些粗木柴。【】Sau vườn nhà tôi vẫn còn ít củi gộc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củi gộc (Noun)
Danh từ + củi gộccủi gộc + Tính từĐộng từ + củi gộc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆大柴块 đống củi gộc | 一堆大柴块堆在房子旁边。 Một đống củi gộc được chất bên cạnh nhà. |