ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cúi luồn
Hạ mình, nịnh nọt một cách đáng khinh để lấy lòng hoặc xin lợi.
卑躬屈膝、阿谀奉承,以讨好别人或求取好处。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa