Anh - Việt
củi lụt
Danh từ
củi lụt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Củi, gỗ khô trôi theo dòng nước lũ về.
随洪水漂流而来的木柴或枯木。
Củi, gỗ khô trôi theo dòng nước lũ về.
Ví dụ
洪水过后,人们在河边捞漂流木。【】Sau trận lũ, người dân vớt củi lụt ven sông.
他用漂流木生火。【】Ông ấy dùng củi lụt để nhóm bếp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củi lụt (Noun)
Số lượng + củi lụtcủi lụt + Động từĐộng từ + củi lụt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一堆洪水冲来的浮木 đống củi lụt | 一堆浮木卡在桥附近。 Một đống củi lụt mắc lại gần cây cầu. |