Anh - Việt
củi nước
Danh từ
củi nước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những thứ thiết yếu cần lo cho sinh hoạt hằng ngày, như củi và nước.
日常生活所需的必需品,如柴和水。
Những thứ thiết yếu cần lo cho sinh hoạt hằng ngày, như củi và nước.
Ví dụ
她得为三个孩子操持日常生活所需。【】Chị ấy phải lo củi nước cho ba đứa con.
她的工资每个月只够基本生活所需。【】Tiền lương chỉ vừa đủ củi nước mỗi tháng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củi nước (Noun)
Danh từ + củi nướccủi nước + Tính từĐộng từ + củi nước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
家务事 chuyện củi nước | 夫妻俩一起商量家务事。 Hai vợ chồng cùng bàn bạc chuyện củi nước. |
家庭开销 tiền củi nước | 这个月的家庭开销大幅增加。 Tiền củi nước tháng này tăng lên đáng kể. |