Anh - Việt
củi quế
Danh từ
củi quế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Củi lấy từ cây quế, thường có mùi thơm khi cháy và giá trị cao hơn củi thường.
取自桂树的木柴,燃烧时通常有香味,价格较高。
Củi lấy từ cây quế, thường có mùi thơm khi cháy và giá trị cao hơn củi thường.
Ví dụ
人们用桂树木柴烧水。【】Người dân dùng củi quế để đun nước.
桂树木柴燃烧时会散发香味。【】Củi quế tỏa mùi thơm khi cháy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củi quế (Noun)
củi quế + Tính từĐộng từ + củi quế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
干燥的桂皮木柴 củi quế khô | 干燥的桂皮木柴燃烧均匀,并散发出宜人的香气。 Củi quế khô cháy đều và tỏa mùi thơm dễ chịu. |
优质桂皮木柴 củi quế chất lượng cao | 这家商店向餐馆出售优质桂皮木柴。 Cửa hàng này bán củi quế chất lượng cao cho các nhà hàng. |