Anh - Việt
củi rều
Danh từ
củi rều (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cành cây, thân cây nhỏ trôi dạt trên sông, hồ hoặc biển.
漂浮在河、湖或海上的树枝和小树干。
Cành cây, thân cây nhỏ trôi dạt trên sông, hồ hoặc biển.
Ví dụ
暴风雨过后,河上漂满了浮木。【】Sau cơn bão, củi rều trôi đầy trên sông.
人们捞起浮木用来当燃料。【】Người dân vớt củi rều về làm chất đốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củi rều (Noun)
Số lượng + củi rềucủi rều + Động từĐộng từ + củi rều
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一块漂流木 một khúc củi rều | 她在海滩上发现了一大块漂流木。 Cô ấy tìm thấy một khúc củi rều lớn trên bãi biển. |
一堆漂流木 đống củi rều | 湖边有一堆漂流木。 Một đống củi rều nằm cạnh bờ hồ. |