Anh - Việt
củi tạ
Danh từ
củi tạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · gỗ cắt thành thanh dài gần bằng nhau, bán từng tạ làm chất đốt
木柴
gỗ cắt thành thanh dài gần bằng nhau, bán từng tạ làm chất đốt
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
củi tạ
木柴
gỗ cắt thành thanh dài gần bằng nhau, bán từng tạ làm chất đốt
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa